Dữ liệu kỹ thuật 6 mác than chì carbon chính: nhiệt độ, áp suất, tốc độ, cường độ nén/uốn, dẫn nhiệt và ứng dụng để hướng dẫn chọn kín và vòng bi.
| Mác | Loại | Nhiệt độ tối đa | Áp suất tối đa | Tốc độ tối đa |
|---|---|---|---|---|
| M106H | Resin-impregnated | 220°C | 1.5 MPa | 25 m/s |
| M106H-Sb | Antimony-impregnated | 500°C | 2.0 MPa | 25 m/s |
| M106K | Food-grade resin-impregnated (FDA) | 220°C | 1.5 MPa | 20 m/s |
| M191T | Carbonized (baked) | 600°C | 2.5 MPa | 20 m/s |
| 204B | Seawater-corrosion-resistant impregnated | 200°C | 1.5 MPa | 25 m/s |
| 59U | Babbitt-inlaid carbon graphite | 180°C | 1.0 MPa | 15 m/s |
| Mác | Cường độ nén | Cường độ uốn | Dẫn nhiệt |
|---|---|---|---|
| M106H | 92 MPa | 38 MPa | 45 W/(m·K) |
| M106H-Sb | 120 MPa | 45 MPa | 70 W/(m·K) |
| M106K | 90 MPa | 36 MPa | 42 W/(m·K) |
| M191T | 100 MPa | 40 MPa | 55 W/(m·K) |
| 204B | 95 MPa | 39 MPa | 48 W/(m·K) |
| 59U | 88 MPa | 35 MPa | 40 W/(m·K) |
Vòng đệm kín cơ và bạc lót bơm ly tâm, bơm hóa chất, bơm nước; kín công nghiệp chung cho nước, dầu, axit/kiềm yếu dưới 220°C.
Bơm dầu dẫn nhiệt nhiệt độ cao, bơm muối nóng chảy, van hơi, bạc lót băng tải lò nung nóng; kín và vòng bi cho nhiệt độ 220–500°C.
Máy thực phẩm (máy trộn chocolate, máy chiết rót), kín trục khuấy thiết bị dược; tuân thủ FDA và EU tiếp xúc thực phẩm, tự bôi trơn không dầu hoàn toàn.
Bơm muối nóng chảy điện quang nhiệt, vòng bi lò luyện kim nhiệt độ cao, bơm tuần hoàn nhiệt độ cao nhà máy điện; kín cực nóng 500–600°C không cần ngấm kim loại.
Kín trục lái tàu, bạc lót bơm làm mát nước biển, vòng bi bánh lái, thiết bị giàn khoan; chịu ăn mòn điện hóa nước biển, chứng nhận DNV.
Kín cơ bơm ly tâm hóa chất, kín máy nén, kín khuấy; cấu trúc khảm babbitt bù dao động trục, phù hợp với áp suất biến động.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Carbon content | 99.9% |
| Bulk density | 1.75–1.85g/cm³ |
| Shore hardness | 78–82HS |
| Ash content | 0.002% |
| Coefficient of thermal expansion | 4.0–5.0×10⁻⁶/°C |
| Porosity (before impregnation) | 10–15% |
| Max operating temperature (inert atmosphere) | 600°C |
| Compressive strength (typical) | 88–120MPa |
M106H ngầm nhựa, chịu 220°C; M106H-Sb ngâm antimon, chịu 500°C, cường độ nén tăng từ 92 lên 120 MPa, dẫn nhiệt từ 45 lên 70 W/(m·K). Nhiệt độ cao (>220°C) phải chọn M106H-Sb.
M106K là than chì ngầm nhựa cấp thực phẩm, tuân thủ FDA và EU tiếp xúc thực phẩm, tự bôi trơn không dầu hoàn toàn, hợp máy trộn chocolate, máy chiết rót, thiết bị dược.
M191T, mác cacbon hóa, chịu 600°C, chạy cực nóng không cần ngấm kim loại, hợp bơm muối nóng chảy điện quang nhiệt, lò luyện kim 500–600°C.
204B, công nghệ ngấm chống ăn mòn đặc biệt, chịu ăn mòn điện hóa nước biển, chứng nhận DNV, hợp kín trục lái tàu, bạc bơm làm mát nước biển, vòng bi bánh lái.
Ngấm lấp lỗ rỗng than chì, giảm độ rỗng dưới 2%, tăng cường độ nén, chịu mài và độ đặc, tùy biến cho điều kiện đặc định (nhiệt cao, ăn mòn, thực phẩm). Chất ngấm khác nhau (nhựa, antimon, kim loại) quyết định giới hạn nhiệt và đặc tính ăn mòn.