Than chì impregnation nhựa được tạo bằng cách impregnation than chì đã nung với nhựa phenolic hoặc epoxy trong chân không, lấp đầy lỗ rỗng nâng mật độ 1.75-1.80 g/cm³. Vật liệu M106K của Huahao Sealing chịu 220°C, tuân thủ FDA cho máy thực phẩm, thiết bị dược phẩm và bơm nước uống.
| Density | 1.75 – 1.80 g/cm³ |
| Temperature | -200°C ~ 220°C |
| Compressive Strength | 200 – 280 MPa |
| Shore Hardness | 75 – 90 HS |
| Porosity (after impregnation) | < 2% |
| Friction Coefficient | 0.04 – 0.10 |
| Food Contact Compliance | FDA, EU 1935/2004 |
| Impregnant | Phenolic / Epoxy resin |
Tuân thủ cấp thực phẩm — impregnant tuân thủ FDA 21 CFR và EU 1935/2004, không nhiễm ion kim loại
Độ rỗng thấp — sau impregnation <2%, thấm môi trường cực thấp cho kín áp suất
Tự bôi trơn chạy khô — không cần mỡ, tránh nhiễm bẩn sản phẩm cho thực phẩm và dược phẩm
Hiệu quả chi phí — rẻ hơn vật liệu kim loại, kinh tế cho OEM sản lượng lớn
Gia công tốt — độ cứng vừa phải, tiện chính xác đến micromet
Máy thực phẩm — máy khuấy chocolate, bơm băng tải, vòng bi máy chiết
Thiết bị dược phẩm — kín trục khuấy bồn phản ứng, bạc bơm rửa CIP
Bơm nước uống — kín không nhiễm bẩn hệ thống cấp nước
Máy giặt gia đình — vòng kín bơm nhỏ
Thiết bị công nghiệp nhẹ — chạy khô tải thấp
| Mã vật liệu | Dải nhiệt | Ghi chú |
|---|---|---|
| M106K | 220°C | Impregnation nhựa phenolic, cấp thực phẩm |
| M120K | 200°C | Impregnation nhựa epoxy, chống ăn mòn |
Vật liệu M106K nhiệt tối đa 220°C. Trên nhiệt này nhựa carbonized phân hủy. Trên 220°C chọn impregnation antimony (M106H, 500°C) hoặc carbonized (M191T, 600°C).
Có. M106K dùng nhựa phenolic cấp thực phẩm, tuân thủ FDA 21 CFR 175.300 và EU 1935/2004. Chạy hoàn toàn không dầu, không nhiễm ion kim loại.
Dưới 220°C yêu cầu cấp thực phẩm chọn nhựa (M106K). Trên 220°C hoặc cần chống mài mòn cao chọn antimony (M106H, 500°C). Antimony cứng hơn, chịu nhiệt cao hơn nhưng không phù hợp tiếp xúc thực phẩm.